A06B-0085-B804 2085-B8042227-B000 Động cơ FANUC A20B-2075-B108 0075-B108 A06B-1409-B503 2409-B503 A06B-0259-B100 2259
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ FANUC A06B SERIES
Dòng A06B là mã chung FANUC dùng cho các động cơ servo AC thuộc các series: α (Alpha), αi, αC, β, v.v. Mỗi model có thông số khác nhau, nhưng các đặc điểm kỹ thuật chính thường gồm:
________________________________________
1. Đặc tính chung của động cơ FANUC A06B
• Là động cơ servo AC 3 pha.
• Sử dụng encoder độ phân giải cao (tùy series):
o α / αC: khoảng 64.000 xung/vòng
o αi: có loại lên đến 1.000.000 xung/vòng
• Có phiên bản có phanh (brake) và không phanh.
• Cấp bảo vệ phổ biến IP65, một số model đạt IP67.
• Làm mát bằng:
o đối lưu tự nhiên (không quạt)
o hoặc quạt tích hợp tùy model công suất lớn
• Trục: trục trơn, trục then, trục taper (tùy ký tự Bxxx).
• Dùng trong CNC, robot, máy cắt, máy phay, tiện…
________________________________________
2. Thông số kỹ thuật thường gặp theo nhóm dòng
a) Dòng α (A06B-0xxx-Bxxx)
• Công suất: 0.1 – 5.5 kW
• Tốc độ định mức: 2000 – 3000 rpm
• Tốc độ tối đa: 3000 – 6000 rpm
• Stall torque: 1 – 30 Nm tùy model
• Điện áp định mức động cơ: khoảng 200 – 240V AC, 3 pha
b) Dòng αi (A06B-02xx, 03xx… Bxxx)
• Công suất: 0.5 – 8 kW
• Torque: 2 – 60 Nm
• Tốc độ định mức: 1500 – 3000 rpm
• Tốc độ tối đa: 4000 – 6000 rpm
• Encoder: độ phân giải cao hơn (servo thế hệ mới)
• Dòng này phổ biến nhất trong CNC đời mới (0i-F, 30i…).
c) Dòng αC (Compact)
• Công suất nhỏ: 0.2 – 1 kW
• Torque: 1 – 6 Nm
• Tốc độ định mức: khoảng 2000 rpm
• Kích thước nhỏ gọn, dùng cho trục phụ hoặc máy nhỏ.
d) Dòng β / βi
• Công suất thấp: 0.1 – 1 kW
• Torque: 0.5 – 5 Nm
• Tốc độ tối đa thường 6000 rpm
• Tiết kiệm năng lượng, dùng trong máy có tải nhẹ.















































































































































































































































