Xi lanh Chelic JD12X5-10 15 JD20*30S JD16X25 40 50SB JDAD20 JDAD/JD20/25*10*15*20*30*50*100-S-B New
Đặc điểm chung – Xi lanh Chelic JD
• Kiểu hoạt động: có thể điều chỉnh hành trình (stroke adjustable), dễ tùy chỉnh theo yêu cầu.
• Các kiểu đa dạng: tác động kép, đơn tác động, và loại thanh đôi.
• Môi trường làm việc: khí nén.
• Áp suất làm việc phổ biến (xi lanh kép): 1–7 kgf/cm² (~0.1–0.7 MPa).
• Áp suất tối đa: 9 kgf/cm² (~0.9 MPa).
• Nhiệt độ môi trường: 0…60 °C.
• Không yêu cầu bôi trơn.
________________________________________
Thông số chi tiết – Mẫu tiêu biểu
• Đường kính (Bore size): Ø6 đến Ø125 mm.
• Hành trình (Stroke): 5 đến 100 mm.
• Tốc độ vận hành:
o Xi lanh kép:
Ø6–Ø50 mm: 50–500 mm/s
Ø63 mm: 50–350 mm/s
Ø80–Ø125 mm: 50–250 mm/s
o Xi lanh đơn tác động: Ø12–Ø50 mm: 100–500 mm/s
• Kích thước ren cổng khí:
o Ø6–Ø10 mm: M3 × 0.5
o Ø12–Ø25 mm: M5 × 0.8
o Ø32–Ø40 mm: PT 1/8
o Ø50–Ø63 mm: PT 1/4
o Ø80–Ø125 mm: PT 3/8
________________________________________
Tóm tắt thông số chính
Thông số Giá trị/Phạm vi
Đường kính (Bore) Ø6…Ø125 mm
Hành trình (Stroke) 5…100 mm
Loại xi lanh Stroke adjustable, double acting, single acting, double-rod
Áp suất làm việc (kép) 1–7 kgf/cm²
Áp suất tối đa 9 kgf/cm²
Nhiệt độ làm việc 0…60 °C
Tốc độ (kép) Ø6–50: 50–500 mm/s; Ø63: 50–350 mm/s; Ø80–125: 50–250 mm/s
Tốc độ (đơn tác động) Ø12–50: 100–500 mm/s
Ren cổng khí M3, M5, PT1/8, PT1/4, PT3/8 tùy kích thước bore
Bôi trơn Không cần bôi trơn


















































